Tóm tắt Reading 11: GARP Code of Conduct

Môn FRM1 — FRM Part I · Reading 11/62

Phạm vi

  • Áp dụng cho mọi hội viên GARP, kể cả thí sinh FRM. Tình huống Code không nêu cụ thể vẫn phải xử sự có đạo đức.
  • Hai phần: Principles (integrity and ethical conduct 1.1–1.7; conflict of interest 2.1–2.2; confidentiality 3.1–3.2) và Professional Standards (fundamental responsibilities 4.1–4.5; best practices 5.1–5.4).

Principles

  • Chính trực, chuyên nghiệp trong mọi giao dịch; giữ độc lập; không đưa, gợi ý nhận hay nhận quà có thể hợp lý dự kiến làm tổn hại độc lập — công bố không hợp thức hóa quà lớn.
  • Ngăn dịch vụ bị dùng cho mục đích gian lận; không cố ý trình bày sai; không thiếu trung thực; không làm tổn hại uy tín GARP, danh hiệu FRM và kỳ thi.
  • Tôn trọng khác biệt văn hóa; khi chuẩn mực mâu thuẫn, áp dụng chuẩn mực cao nhất.
  • Công bố đầy đủ mọi xung đột lợi ích thực tế hoặc tiềm ẩn.
  • Giữ bí mật thông tin trừ khi được đồng ý trước; không dùng cho lợi ích cá nhân. Hoạt động bất hợp pháp của khách hàng chỉ được báo tới cơ quan có thẩm quyền.

Professional Standards

  • Tuân thủ luật và quy định; không cố ý hỗ trợ vi phạm; trách nhiệm đạo đức không thể thuê ngoài.
  • Hiểu nhu cầu khách hàng; không phóng đại độ chính xác, độ chắc chắn; công bố giới hạn chuyên môn.
  • Làm việc cẩn trọng, độc lập, khách quan; nắm thông lệ được chấp nhận chung và nêu rõ khi không áp dụng; thông tin không sai lệch; phân biệt sự kiện và ý kiến.

Vi phạm

  • Code mâu thuẫn với luật → luật và quy định được ưu tiên.
  • Chế tài sau điều tra chính thức: đình chỉ tạm thời, khai trừ vĩnh viễn khỏi hội viên, thu hồi quyền dùng danh hiệu FRM.

Bản đầy đủ gồm:

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.