Mục đích và người sử dụng
- Con số tuyệt đối trên financial statements ít ý nghĩa; tỷ số chỉ có ích khi so với kỳ trước, doanh nghiệp tương tự hoặc trung bình ngành.
- Cổ đông và nhà đầu tư: mua, giữ hay bán cổ phiếu. Ngân hàng: có cho vay thêm không. Nhân viên: đàm phán lương. Ban giám đốc: tìm mảng yếu. Nhà cung cấp: có bán chịu không. Nhà nước: thống kê, xét trợ cấp.
- Trước khi tính tỷ số, đọc lướt các thay đổi lớn (revenue, tiền, phát hành cổ phiếu, non-current assets, receivables và inventories so với revenue, khoản vay) và tìm lý do thực tế.
- Bốn nhóm tỷ số: profitability, liquidity, efficiency, position.
Profitability
- Gross profit margin = Gross profitRevenue × 100%; thay đổi do giá bán, product mix, giá vốn, định giá inventory sai.
- Operating profit margin = PBFITRevenue × 100%; thêm yếu tố chi phí chung và chi phí một lần. Đề chỉ cho operating profit thì dùng operating profit thay PBFIT.
- ROE = Profit after income taxes − Preference dividendsTotal equity × 100%.
ROCE = Profit before financing and income taxesTotal equity + Non-current liabilities × 100%
Operating profit margin × Asset turnover = ROCE
- Capital employed = total equity + non-current liabilities = total assets − current liabilities.
- Asset turnover = RevenueTotal assets − Current liabilities (lần). Tài sản mua sát cuối năm làm asset turnover và ROCE giảm tạm thời; revaluation làm ROCE giảm.
Liquidity
- Current ratio = Current assetsCurrent liabilities; thấp quá thì khó trả nợ, cao quá có thể là hàng ứ đọng, phải thu lớn, tiền nhàn rỗi. Siêu thị dưới 1 là bình thường.
- Quick ratio = Current assets − InventoriesCurrent liabilities; dưới 1 có thể báo hiệu khó trả nợ đến hạn.
Efficiency
- Inventory days = InventoriesCost of sales × 365; inventory turnover (lần) = Cost of sales ÷ Inventories.
- Receivables days = Trade receivablesRevenue × 365.
- Payables days = Trade payablesCost of sales × 365 (cost of sales thay cho purchases).
Working capital cycle = Inventory days + Receivables days − Payables days
Position
- Gearing = Non-current liabilitiesTotal equity + Non-current liabilities × 100%.
- Interest cover = PBFITFinance costs (lần).
Liên hệ, diễn giải và hạn chế
- Cùng cộng một số vào tử và mẫu kéo tỷ số về gần 1; cùng trừ một số đẩy tỷ số xa khỏi 1. Mua chịu hàng khi current ratio lớn hơn 1 làm current ratio và quick ratio cùng giảm.
- Nhận xét gồm: thay đổi bao nhiêu, cải thiện hay xấu đi, lý do gắn với thông tin đề, nối với tỷ số khác, ý nghĩa với người sử dụng cụ thể.
- Hạn chế: lạm phát, chính sách kế toán khác nhau, thiếu thông tin, mùa vụ, số cuối năm không đại diện và window dressing, related party transactions, định nghĩa tỷ số khác nhau, khác mức rủi ro, báo cáo bị chỉnh sửa, công ty mới không có số so sánh.