Tóm tắt Chương 1: Accounting for management

Môn Management Accounting (MA), chương 1/18

Cost accounting và management accounting

  • Cost accounting là một phần của management accounting: thu thập dữ liệu chi phí, gắn chi phí vào sản phẩm, dịch vụ, tồn kho; lập ngân sách, chi phí tiêu chuẩn, phân tích chênh lệch.
  • Management accounting cung cấp và dùng thông tin kế toán để giúp nhà quản lý ra quyết định, đạt mục tiêu chung của doanh nghiệp (giả định thường dùng: tối đa hóa giá trị cổ đông, qua tối đa hóa lợi nhuận). Áp dụng cho cả tổ chức phi lợi nhuận, khu vực công.
  • Năm mảng việc: costing, planning, control, decision making, performance evaluation (nhiều tài liệu gộp vào control).

Planning, control và decision making

  • Lập kế hoạch: assessment stage → objective stage → evaluation stage → corporate plan (dài hạn) → kế hoạch sản xuất, nguồn lực, sản phẩm, R&D → kế hoạch tác nghiệp chi tiết (ngân sách, tiêu chuẩn, chỉ tiêu ngắn hạn).
  • Kiểm soát hai tầng: (1) so thực tế với kế hoạch tác nghiệp, tìm nguyên nhân, sửa; (2) xem lại corporate plan khi giả định thay đổi (đối thủ mới, quy định mới).
  • Không có kế hoạch thì không kiểm soát được; có kế hoạch mà không kiểm soát thì kế hoạch vô nghĩa.
  • Quy trình ra quyết định 7 bước: bước 1–4 (mục tiêu, phương án, dữ liệu từng phương án, chọn) là planning; bước 5 triển khai; bước 6–7 (thu thập kết quả thực tế, so với kỳ vọng) là control.

Ba cấp kế hoạch và ba cấp thông tin (Anthony)

  • Strategic planning: mục tiêu, nguồn lực, chính sách dài hạn của cả tổ chức (chọn sản phẩm, thị trường, mua bán công ty con, tài sản lớn).
  • Tactical planning (management control): bảo đảm nguồn lực (4 Ms: manpower, materials, machines, money) được huy động và dùng efficiently và effectively; kế hoạch khoảng một năm cho từng bộ phận.
  • Operational planning (operational control): bảo đảm từng nhiệm vụ cụ thể được làm đúng; hằng ngày, chi tiết, kể cả việc đột xuất như sửa máy hỏng.
  • Efficiency: đầu ra tối đa từ đầu vào. Effectiveness: đầu ra đạt đúng mục tiêu.
  • Strategic information: quản lý cấp cao, nguồn trong và ngoài, tổng hợp cao, dài hạn, cả tổ chức, thường ad hoc, định lượng và định tính, không thể chắc chắn hoàn toàn.
  • Tactical information: quản lý cấp trung, chủ yếu nội bộ, định kỳ đều đặn, ngắn và trung hạn, theo phòng ban, định lượng (báo cáo so với ngân sách, năng suất, dự báo dòng tiền).
  • Operational information: quản lý tuyến đầu, gần như toàn bộ nội bộ, rất chi tiết, tức thời, theo nhiệm vụ, liên tục hoặc rất thường xuyên.

Management accounting và financial accounting

  • Financial accounts: luật bắt buộc các công ty (limited liability companies) phải lập; mẫu theo luật và IFRS Standards; người dùng chủ yếu bên ngoài; cả doanh nghiệp; chủ yếu bằng tiền; nhìn về quá khứ; thường hằng năm; true and fair.
  • Management accounts: không bắt buộc; mẫu do ban quản lý quyết định; người dùng là nhà quản lý; có thể theo bộ phận, sản phẩm; có cả chỉ tiêu phi tiền tệ; vừa ghi quá khứ vừa lập kế hoạch tương lai; lập khi cần.
  • Đáp án tính toán làm tròn tới hai chữ số thập phân, trừ khi đề yêu cầu khác.

Dữ liệu, thông tin và ACCURATE

  • Data: dữ liệu thô (sự kiện, giao dịch, phiếu khảo sát đã điền). Information: dữ liệu đã xử lý để có ý nghĩa với người nhận.
  • Thông tin bên ngoài cần cho quản lý: đối thủ, khách hàng, nhà cung cấp, nhà nước.
  • Thông tin tốt: Accurate, Complete, Cost-beneficial, User-targeted, Relevant, Authoritative, Timely, Easy to use.

Hạn chế của thông tin

  • Quyết định hướng về tương lai nên luôn có uncertainty; thông tin không tính tới uncertainty thì không phù hợp để ra quyết định; tính tới rồi vẫn không hết rủi ro.
  • Nguồn uncertainty: đối thủ, lạm phát, lãi suất, luật mới, thiếu nguyên liệu hoặc lao động, tranh chấp lao động.
  • Hạn chế khác: dựa trên số liệu quá khứ, khó lượng hóa yếu tố định tính, thông tin bên ngoài tốn kém và khó kiểm chứng, thông tin có thể trễ, thừa hoặc thiếu.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi và trợ lý AI theo từng chương (có giới hạn). Dùng trọn 1 năm.

590.000đ490.000đdùng 1 năm

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá ưu đãi early bird 490.000đ

590.000đ490.000đdùng 1 năm
Mua ngay