Tóm tắt Reading 27: Banks

Môn FRM1 — FRM Part I · Reading 27/62

Ngân hàng và rủi ro

  • Commercial bank nhận tiền gửi và cho vay (retail phục vụ cá nhân, doanh nghiệp nhỏ; wholesale phục vụ doanh nghiệp lớn, tổ chức). Investment bank giúp huy động vốn và tư vấn M&A, tái cấu trúc.
  • Ba rủi ro chính: credit risk (người vay, đối tác phái sinh vỡ nợ), market risk (thua lỗ từ hoạt động kinh doanh), operational risk (sự kiện bên ngoài, kiểm soát nội bộ thất bại).
  • Lãi suất cho vay đã tính expected loss: chênh lệch 2% − expected loss 0.6% = 1.4% cho chi phí và lợi nhuận.

Vốn

  • Equity capital là going-concern capital; nợ thứ cấp là gone-concern capital.
  • Regulatory capital: mức tối thiểu do cơ quan quản lý yêu cầu. Economic capital: mức ngân hàng tự đánh giá là đủ bằng mô hình nội bộ. Cả hai bù unexpected loss.

Basel

  • Khởi đầu chỉ với credit risk, sau thêm market risk và operational risk.
  • Mô hình nội bộ chỉ còn cho market và credit risk; vốn yêu cầu = max(nội bộ; 72.5% × chuẩn hóa).
  • LCR: đủ tài sản thanh khoản cho 30 ngày căng thẳng. NSFR: kiểm soát lệch kỳ hạn tài sản – nguồn vốn.

Bảo hiểm tiền gửi, ngân hàng đầu tư, cấu trúc ngân hàng

  • Bảo hiểm tiền gửi ngăn bank run nhưng tạo moral hazard; giảm bằng phí bảo hiểm theo rủi ro.
  • Private placement và best efforts: ngân hàng đầu tư thu phí. Firm commitment: mua toàn bộ, bán lại có chênh lệch, ngân hàng chịu rủi ro. Dutch auction: hạ giá tới khi cầu cộng dồn đủ số cổ phiếu, mọi người trúng thầu trả cùng giá.
  • Xung đột lợi ích giữa ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư, chứng khoán: tách biệt bằng luật (Glass-Steagall) hoặc Chinese wall.
  • Banking book (giữ đến đáo hạn, vốn credit risk, thường cao hơn, là mặc định) và trading book (mark-to-market hằng ngày, vốn market risk).
  • Originate-to-distribute: tăng thanh khoản, giải phóng vốn; nhưng nới lỏng tiêu chuẩn cho vay, góp phần gây khủng hoảng 2007–2009.

Bản đầy đủ gồm:

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.