Tóm tắt Reading 3: The Governance of Risk Management

Môn FRM1 — FRM Part I · Reading 3/62

Quy định và bài học khủng hoảng

  • SOX (2002): CEO và CFO tự xác nhận báo cáo; kiểm soát nội bộ bắt buộc và được kiểm toán hằng năm; thành viên audit committee phải hiểu kế toán và có kinh nghiệm kiểm toán. Châu Âu chọn comply-or-explain.
  • Năm bài học 2007–2009: ưu tiên các bên liên quan, thành phần board, board chủ động giám sát rủi ro, nêu rõ risk appetite, kiểm soát đãi ngộ.
  • Basel I: vốn tối thiểu 8% RWA. Basel II: thêm hoạt động trading, công bố và giám sát. Basel III: siết định nghĩa Tier 1 với lõi CET1 (vốn cổ phần phổ thông + lợi nhuận giữ lại), LCR 30 ngày, NSFR một năm, leverage ratio tối thiểu 3%, đệm phản chu kỳ, khuyến khích thanh toán bù trừ tập trung. FRTB (2016) mở rộng market risk của trading book.
  • Dodd-Frank (2010): Fed giám sát SIFI, orderly liquidation authority, living will, minh bạch derivatives, Volcker Rule cấm proprietary trading, CFPB, stress testing (DFAST, CCAR).

Thông lệ tốt

  • Board đa số độc lập, có hiểu biết ngành, quan tâm mọi bên liên quan.
  • Agency risk: thưởng theo lợi nhuận ngắn hạn khuyến khích rủi ro; dùng mục tiêu dài hạn và clawback.
  • CEO và chủ tịch board là hai người khác nhau; CRO báo cáo CEO nhưng tiếp cận được board (bài học MF Global).
  • Board hướng tới economic performance, đặt câu hỏi với hoài nghi nghề nghiệp.

Các ủy ban và vai trò

  • Risk advisory director: chuyên gia rủi ro ngành, tư vấn cho board, dự họp risk và audit committee.
  • Risk management committee: đặt risk appetite, giám sát độc lập, duyệt quyết định rủi ro lớn.
  • Compensation committee: độc lập với ban điều hành, tránh thưởng theo lợi nhuận ngắn hạn, dùng trả chậm, clawback, bonus bond.
  • CRO duyệt vượt hạn mức tạm thời trong dải dung sai của board; mọi ngoại lệ ghi vào báo cáo hằng ngày.
  • G20: bỏ thưởng bảo đảm nhiều năm, thưởng đối xứng, trần 100% (200% nếu cổ đông duyệt) lương, minh bạch, ủy ban độc lập.

Các bộ phận và audit committee

  • Senior management đặt chính sách; business units thực thi; finance and operations thực hiện giao dịch mitigate/transfer; risk management giám sát.
  • Audit committee: độc lập với kinh doanh, mọi thành viên có kiến thức tài chính, trách nhiệm cả với báo cáo tài chính lẫn risk management; kiểm toán nội bộ thẩm định mô hình và giả định.

Bản đầy đủ gồm:

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.