Individuals
- Ba biến số chính của hành vi cá nhân: perception, personality, attitude; thêm intelligence.
- Perception: quá trình tâm lý chọn lọc và sắp xếp dữ liệu từ giác quan thành hình ảnh có nghĩa với cá nhân. Người ta hành xử theo cái mình nhận thấy, không theo cái thật sự có. Ảnh hưởng tới cách nhìn công việc (task), vai trò (role), đồng nghiệp (colleagues).
- Perceptual selection chịu tác động của: the context, the nature of the stimuli, internal factors, fear or trauma. Sau đó là perceptual organisation (diễn giải).
- Personality: toàn bộ khuôn mẫu đặc trưng trong cách suy nghĩ, cảm nhận, hành xử. Traits là nét ổn định riêng lẻ (impulsive); types là cụm nét (extrovert).
- Ba kiểu phù hợp: với the task, với systems and management culture, với other personalities in the team. Khi không hợp: restore compatibility, achieve a compromise, remove the incompatible personality (cuối cùng).
- Attitudes: lập trường chung đối với vấn đề, sự vật, con người theo cách mình nhận thấy; đối với processes, people, authority, change.
- Intelligence: analytic, spatial, practical, intrapersonal, interpersonal. Intra và interpersonal là emotional intelligence (EQ, Goleman).
Groups và đóng góp
- Group: tập hợp người tự coi mình là một nhóm. Ba thuộc tính: sense of identity; loyalty and acceptance (conformity, norms); purpose and leadership.
- Formal group: tổ chức lập cho một nhiệm vụ, hướng về nhiệm vụ, dễ thành team. Informal group: tự hình thành (cliques, mạng lưới), thành viên luôn thay đổi; có ở mọi tổ chức, có thể có ích hoặc gây hại.
- Cá nhân đóng góp khác khi ở trong nhóm vì group dynamics, synergy, và tác động tiêu cực của nhóm.
- Hiện tượng nhóm: social facilitation; risky-shift (nhóm gắn kết quyết liều hơn cá nhân); Abilene paradox (làm theo đồng thuận tưởng tượng, không ai muốn); group think (Janis: gắn kết, đồng thuận ngăn xem xét phương án khác).
Teams
- Team: nhóm người có kỹ năng bổ sung, chung mục đích và mục tiêu, cùng chịu trách nhiệm. Mọi team là group, không phải group nào cũng là team. Có self-managed team.
- Mục đích của team: work organisation (kết hợp kỹ năng, cơ chế phối hợp), control (lòng trung thành với đội), idea generation, decision-making (ít quyết định hơn nhưng cân nhắc kỹ hơn).
- Giới hạn: không hợp mọi việc, lập vì lý do sai, chậm quyết định và thỏa hiệp, quan hệ lấn át công việc, norms kìm cá nhân, group think, xung đột tính cách và chính trị.
- Tổ chức teamwork: multidisciplinary (nhiều chuyên môn góp lại), multiskilled (ai cũng làm được mọi việc), virtual (ở xa nhau, dùng ICT).
Belbin và Tuckman
- Belbin, chín vai trò: Plant, Resource investigator, Co-ordinator (chair), Shaper, Monitor-evaluator, Teamworker, Implementer (company worker), Completer-finisher, Specialist. Mỗi vai có allowable weaknesses.
- Đội cân bằng không cần chín người; vai trò dựa trên tính cách, mỗi người thường đóng một hai vai; nhà quản lý dùng sở thích vai trò để chọn, phân vai, phát triển thành viên.
- Tuckman (1965): forming, storming, norming, performing. Các tác giả sau thêm dorming (tự mãn, đứng yên) và mourning/adjourning (giải tán). Nhận nhiệm vụ mới thì quay về forming. Đội có thể kẹt ở một giai đoạn.
Team building, đội hiệu quả, thưởng
- Ba vấn đề: team identity (name, badge or uniform, self-image, mythology, separate space), team solidarity (expressing solidarity, interpersonal relationships, dealing with conflict, controlling competition, competition with other groups), shared objectives.
- Đội quá gắn kết: dồn sức duy trì chính mình, bác người ngoài, dập bất đồng, quyết liều (group think). Khắc phục: tìm ý kiến bên ngoài, hoan nghênh tự phê bình, xem xét ý kiến trái chiều.
- Ba tiêu chí đội hiệu quả: task performance, team functioning, team member satisfaction. Định lượng: labour turnover, accident rate, absenteeism thấp; output, quality cao. Định tính: giao tiếp cởi mở, chia sẻ ý tưởng, góp ý xây dựng, giải quyết nguyên nhân, động lực cao khi vắng trưởng nhóm.
- Thưởng cá nhân có thể đi ngược hợp tác. Thưởng theo đội cần: vai trò và chỉ tiêu rõ, quyền tự chủ, ổn định, hợp tác, phụ thuộc lẫn nhau. Kiểu thưởng: profit sharing, gain sharing, employee share option scheme.