Tóm tắt Chương 10: Accruals and prepayments

Môn Financial Accounting (FA), chương 10/26

Accrual basis

  • Financial statements (trừ statement of cash flows) lập theo accrual basis: thu nhập, chi phí ghi vào kỳ phát sinh, không theo ngày thu chi tiền.
  • Kỳ sử dụng dịch vụ quyết định chi phí thuộc kỳ nào; ngày trả tiền không quyết định.
  • Accrued expenses (accruals): chi phí kỳ này chưa trả, là current liability, tách khỏi trade payables (trade payables đã có hóa đơn).
  • Prepaid expenses (prepayments): đã trả nhưng thuộc kỳ sau, là current asset.

Tính toán và bút toán

  • Chia theo tháng: số tiền × số tháng cần điều chỉnhsố tháng hóa đơn bao phủ. Giá đổi giữa năm thì tính từng đoạn.
  • Accrual cuối kỳ: Dr Expense / Cr Accruals. Prepayment cuối kỳ: Dr Prepayments / Cr Expense.
  • Hoàn nhập đầu kỳ sau: prepayment đầu kỳ Dr Expense / Cr Prepayments; accrual đầu kỳ Dr Accruals / Cr Expense.
  • Bốn bước: hoàn nhập số đầu kỳ, ghi tiền trong kỳ, ghi số cuối kỳ, balance off (số cân đối chuyển SPL).
Expense (SPL) = Cash paid + Opening prepayment − Opening accrual + Closing accrual − Closing prepayment

Accrued income và deferred income

  • Accrued income (rent in arrears, rent receivable): đã kiếm được, chưa thu; current asset. Dr Accrued income / Cr Income.
  • Deferred income (rent in advance): đã thu, chưa kiếm được; current liability. Dr Income / Cr Deferred income.
Income (SPL) = Cash received − Opening accrued income + Opening deferred income + Closing accrued income − Closing deferred income

Profit, net assets và trình bày

  • Prepayment và accrued income tạo tài sản: profit và net assets cùng tăng. Accrual và deferred income tạo nợ: profit và net assets cùng giảm.
  • Profit và net assets luôn đổi cùng chiều, cùng số tiền vì mỗi bút toán có một chân SPL, một chân SOFP.
  • SPL ghi số đã điều chỉnh. SOFP: prepayments, accrued income trong current assets; accruals, deferred income trong current liabilities.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.