Accrual basis
- Financial statements (trừ statement of cash flows) lập theo accrual basis: thu nhập, chi phí ghi vào kỳ phát sinh, không theo ngày thu chi tiền.
- Kỳ sử dụng dịch vụ quyết định chi phí thuộc kỳ nào; ngày trả tiền không quyết định.
- Accrued expenses (accruals): chi phí kỳ này chưa trả, là current liability, tách khỏi trade payables (trade payables đã có hóa đơn).
- Prepaid expenses (prepayments): đã trả nhưng thuộc kỳ sau, là current asset.
Tính toán và bút toán
- Chia theo tháng: số tiền × số tháng cần điều chỉnhsố tháng hóa đơn bao phủ. Giá đổi giữa năm thì tính từng đoạn.
- Accrual cuối kỳ: Dr Expense / Cr Accruals. Prepayment cuối kỳ: Dr Prepayments / Cr Expense.
- Hoàn nhập đầu kỳ sau: prepayment đầu kỳ Dr Expense / Cr Prepayments; accrual đầu kỳ Dr Accruals / Cr Expense.
- Bốn bước: hoàn nhập số đầu kỳ, ghi tiền trong kỳ, ghi số cuối kỳ, balance off (số cân đối chuyển SPL).
Expense (SPL) = Cash paid + Opening prepayment − Opening accrual + Closing accrual − Closing prepayment
Accrued income và deferred income
- Accrued income (rent in arrears, rent receivable): đã kiếm được, chưa thu; current asset. Dr Accrued income / Cr Income.
- Deferred income (rent in advance): đã thu, chưa kiếm được; current liability. Dr Income / Cr Deferred income.
Income (SPL) = Cash received − Opening accrued income + Opening deferred income + Closing accrued income − Closing deferred income
Profit, net assets và trình bày
- Prepayment và accrued income tạo tài sản: profit và net assets cùng tăng. Accrual và deferred income tạo nợ: profit và net assets cùng giảm.
- Profit và net assets luôn đổi cùng chiều, cùng số tiền vì mỗi bút toán có một chân SPL, một chân SOFP.
- SPL ghi số đã điều chỉnh. SOFP: prepayments, accrued income trong current assets; accruals, deferred income trong current liabilities.