Tóm tắt Chương 18: Preparation of financial statements for sole traders

Môn Financial Accounting (FA), chương 18/26

Quy trình làm câu accounts preparation

  • Năm bước: đọc trial balance và đánh dấu dòng nào lên SPL, dòng nào lên SOFP; viết bút toán cho từng thông tin bổ sung; kiểm tra suspense về 0; lập SPL; cộng profit, trừ drawings vào capital rồi lập SOFP và kiểm tra hai nửa bằng nhau.
  • Mỗi bút toán điều chỉnh cuối kỳ thường có một chân trên SPL và một chân trên SOFP. SOFP không cân thì thường do một điều chỉnh mới đưa vào một báo cáo.
  • Trên trial balance chưa điều chỉnh, Inventory, accumulated depreciation, allowance for receivables và capital là số đầu năm. Suspense không bao giờ lên báo cáo.

Proforma của sole trader

  • SPL: Revenue (sales − sales returns) − Cost of sales = Gross profit; cộng other income (discounts received, rental income); trừ expenses đã điều chỉnh; ra profit for the year.
  • Carriage inwards nằm trong cost of sales; carriage outwards nằm ở expenses. Drawings, trả nợ gốc và mua tài sản dài hạn không lên SPL.
  • SOFP: non-current assets ba cột cost, accumulated depreciation, carrying amount; current assets gồm inventories, trade receivables (đã trừ allowance), prepayments, cash; capital; non-current liabilities; current liabilities (trade payables, accruals, bank overdraft).
Cost of sales = Opening inventory + Purchases + Carriage inwards − Purchase returns − Closing inventory
Closing capital = Opening capital + Capital introduced + Profit for the year − Drawings

Các điều chỉnh cuối kỳ

  • Closing inventory: Dr Inventory / Cr Cost of sales; đo theo lower of cost and NRV từng mặt hàng (IAS 2).
  • Hàng chủ lấy dùng: Dr Drawings / Cr Purchases theo giá vốn. Tiền chủ rút bị ghi vào chi phí: Dr Drawings / Cr tài khoản chi phí.
  • Depreciation: Dr Depreciation expense / Cr Accumulated depreciation. Reducing balance = (Cost − Accumulated depreciation b/f) × Rate. Sửa lỗi về cost trước khi tính khấu hao.
  • Accrual: Dr Expense / Cr Accruals (current liability). Prepayment: Dr Prepayments (current asset) / Cr Expense.
  • Xóa nợ: Dr Irrecoverable debts expense / Cr Trade receivables. Allowance tính trên receivables sau xóa nợ; chỉ phần tăng, giảm lên SPL. Nợ đã xóa thu hồi: Dr Bank / Cr Irrecoverable debts expense.

Sửa lỗi và suspense account

  • Bút toán sửa = bút toán đúng trừ đi cái đã ghi. Lỗi có một chân thiếu, hai chân lệch tiền hoặc cùng bên mới có chân Suspense.
  • Tiền khách trả ghi nhầm Có Bank: Dr Bank 2X / Cr Suspense 2X. Contra mới ghi Cr Receivables: Dr Payables / Cr Suspense.
  • Sau khi sửa, suspense về 0. Lợi nhuận chỉ đổi theo các chân nằm trên tài khoản thu nhập, chi phí.

Opening trial balance và câu MTQ

  • Opening trial balance chỉ có tài sản, nợ phải trả, capital cuối năm cũ; cost và accumulated depreciation ghi hai dòng riêng, receivables và allowance cũng vậy.
  • Đề cho SOFP đầu kỳ và giao dịch thì dựng T-account Payables, Receivables, Bank để tìm số cuối kỳ; trade discount trừ thẳng vào purchases, settlement discount nhận được là other income và làm payables giảm.
  • Câu MTQ 15 điểm: khoảng 18 phút; trả lời bằng ô điền số và drop-down; viết mọi bút toán trước khi điền; mỗi ô chấm riêng, sai không bị trừ điểm nên không bỏ trống ô nào.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.