Tóm tắt Chương 15: Variance analysis

Môn Management Accounting (MA), chương 15/18

Nguyên tắc chung

  • Variance = chênh lệch giữa kết quả thực tế và kết quả tiêu chuẩn của sản lượng thực tế (flexed budget). F làm lợi nhuận tăng, A làm lợi nhuận giảm.
  • Cách nghĩ "should / did": sản lượng thực tế lẽ ra tốn bao nhiêu, thực tế đã tốn bao nhiêu. Chi phí: should > did là F. Doanh thu: did > should là F.
  • Mỗi variance chi phí tách thành nhánh giá (price, rate, expenditure) và nhánh lượng (usage, efficiency, volume); nhánh lượng luôn quy ra tiền theo giá tiêu chuẩn.
  • Các công thức variance không có trong bảng công thức của đề thi, phải học thuộc.

Material, labour, variable overhead

  • Material price = AQ purchased × SP − Actual cost; thường tính trên lượng mua (tồn kho ghi theo standard cost).
  • Material usage = (SQ − AQ used) × SP, với SQ = sản lượng thực tế × kg tiêu chuẩn một sản phẩm.
  • Labour rate = Hours paid × SR − Actual cost. Idle time = (Hours worked − Hours paid) × SR, luôn A.
  • Labour efficiency = (SH − Hours worked) × SR, với SH = sản lượng thực tế × giờ tiêu chuẩn một sản phẩm.
  • Variable overhead expenditure = Hours worked × standard rate − Actual cost; efficiency = (SH − Hours worked) × standard rate. Dùng giờ thực làm, không dùng giờ được trả.

Fixed overhead

Fixed overhead total variance = Actual output × Standard fixed overhead per unit − Actual fixed overhead
  • Expenditure = Budgeted fixed overhead − Actual fixed overhead (không flex). Có ở cả absorption và marginal costing; marginal costing chỉ có variance này.
  • Volume = (Actual output − Budgeted output) × standard fixed overhead per unit; chỉ có trong absorption costing. Total = expenditure + volume = under/over-absorption.
  • Volume efficiency = (SH − Hours worked) × OAR một giờ; volume capacity = (Hours worked − Budgeted hours) × OAR một giờ; efficiency + capacity = volume.

Sales variances

Sales volume variance = (Actual units − Budgeted units) × Standard profit (AC) hoặc Standard contribution (MC)
  • Sales price = Actual revenue − Actual units × Standard selling price.

Operating statement và tính ngược

  • Marginal costing: budgeted contribution ± sales volume contribution variance = standard contribution from actual sales; ± sales price, variable cost variances = actual contribution; − budgeted fixed overhead ± expenditure variance = actual profit.
  • Absorption costing: budgeted profit ± sales volume profit variance = standard profit from actual sales; ± sales price, mọi cost variance (kể cả fixed overhead expenditure, volume) = actual profit.
  • Tính ngược: viết bố cục should / did, điền số đã biết, dùng chiều F/A để cộng hay trừ. Chi phí có variance A thì should = did − variance.

Diễn giải, điều tra, kiểm soát

  • Variance thường liên quan nhau: vật liệu rẻ cho price F nhưng usage A; thợ bậc cao cho rate A nhưng efficiency F; giảm giá bán cho price A nhưng volume F.
  • Điều tra dựa trên độ lớn, khả năng kiểm soát, chi phí điều tra so với lợi ích, mối liên hệ, loại standard, xu hướng.
  • Nguyên nhân: lỗi đo lường, standard lỗi thời, vận hành hiệu quả hoặc kém hiệu quả, dao động ngẫu nhiên. Hành động phải nhắm đúng nguyên nhân; nguyên nhân không kiểm soát được thì sửa standard hoặc ngân sách.
  • Control report: đúng người chịu trách nhiệm, kịp thời, exception reporting, có $ và %, nguyên nhân và kiến nghị hành động.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi và trợ lý AI theo từng chương (có giới hạn). Dùng trọn 1 năm.

590.000đ490.000đdùng 1 năm

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá ưu đãi early bird 490.000đ

590.000đ490.000đdùng 1 năm
Mua ngay