Tóm tắt Chương 17: Financial performance measurement

Môn Management Accounting (MA), chương 17/18

Chỉ tiêu tài chính và cách đọc số liệu

  • Performance measure gồm chỉ tiêu tài chính (lợi nhuận, doanh thu, chi phí, dòng tiền, giá cổ phiếu, các tỷ số) và phi tài chính (chất lượng, giao hàng đúng hẹn, hài lòng khách hàng).
  • Bốn nhóm tỷ số: profitability, liquidity, efficiency (vốn lưu động), gearing. Mọi công thức tỷ số phải học thuộc, không có trong bảng công thức của đề thi.
  • Operating profit = lợi nhuận trước lãi vay và thuế (PBIT). Capital employed = total assets less current liabilities = equity + non-current liabilities.
  • Tử số và mẫu số phải cùng phạm vi: vốn gồm cả nợ vay thì lợi nhuận lấy trước lãi; chỉ vốn chủ thì lợi nhuận sau lãi, sau thuế.

Profitability

  • Gross profit margin = Gross profitRevenue × 100%; operating profit margin (return on sales) = Operating profitRevenue × 100%.
ROCE = Operating profitCapital employed × 100% = Operating profit margin × Asset turnover
  • Asset turnover = RevenueCapital employed (lần).
  • ROE = Profit for the year after preference dividendsEquity shareholders' funds × 100%.

Liquidity và vốn lưu động

  • Current ratio = Current assetsCurrent liabilities; thường kỳ vọng lớn hơn 1.
  • Quick ratio (acid test) = Current assets − InventoriesCurrent liabilities; doanh nghiệp tồn kho quay chậm nên ít nhất 1, quay nhanh thì dưới 1 vẫn bình thường.
  • Inventory holding period = InventoriesCost of sales × 365; inventory turnover = Cost of salesInventories.
  • Receivables collection period = Trade receivablesCredit sales × 365; payables payment period = Trade payablesCredit purchases × 365 (không có purchases thì dùng cost of sales). Tính theo tháng thì nhân 12.

Gearing và diễn giải

  • Gearing = DebtDebt + Equity hoặc DebtEquity (đề nói dùng cách nào); interest cover = Operating profitInterest expense.
  • Tỷ số phải có mốc so sánh (năm trước, ngân sách, ngành). Giới hạn: tự thân không đủ để quyết định, phải định nghĩa nhất quán, lạm phát làm sai lệch so sánh theo giá gốc, chính sách kế toán khác nhau, số dư cuối kỳ có thể không đại diện.

Responsibility accounting và nhà quản lý

  • Responsibility accounting: chia doanh nghiệp thành responsibility centre, đo kết quả từng trung tâm bằng số liệu kế toán; controllability principle: chỉ đánh giá nhà quản lý theo khoản họ kiểm soát được.
  • Cost centre: chi phí (variance analysis). Revenue centre: doanh thu. Profit centre: chi phí và doanh thu (profit). Investment centre: thêm vốn đầu tư (ROI, RI).
  • Thông tin cấp dưới chi tiết, thường xuyên; cấp trên tổng hợp. Investment centre cần thêm giá trị tài sản, vốn lưu động, ROI, RI, thông tin thẩm định dự án.
  • Phân biệt hiệu quả nhà quản lý và hiệu quả division: người quản lý đánh giá bằng controllable profit, không tính chi phí trụ sở quyết định và chi phí phân bổ. Cách đánh giá nhà quản lý: subjective measures, judgement of outsiders, upward appraisal, accounting measures.

ROI và RI

ROI = Controllable divisional profitDivisional capital employed × 100%
RI = Controllable profit − (Controllable investment × Cost of capital)
  • ROI là thước đo tương đối, so được các division khác quy mô, nhưng có thể làm người quản lý từ chối dự án có ROI lớn hơn cost of capital nhưng nhỏ hơn ROI hiện tại (thiếu goal congruence).
  • RI là thước đo tuyệt đối: dự án có ROI lớn hơn cost of capital luôn làm RI tăng; linh hoạt dùng cost of capital theo rủi ro. Nhược điểm: khó so division khác quy mô, không liên hệ thu nhập với quy mô vốn, phải ước tính cost of capital.
  • Tính ngược: Investment = Profit ÷ ROI; Profit = RI + Investment × Cost of capital; RI = Investment × (ROI − Cost of capital).
  • Cả hai dựa trên lợi nhuận kế toán một năm, khuyến khích tư duy ngắn hạn; tính theo net book value thì tài sản càng cũ ROI, RI càng cao.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi và trợ lý AI theo từng chương (có giới hạn). Dùng trọn 1 năm.

590.000đ490.000đdùng 1 năm

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá ưu đãi early bird 490.000đ

590.000đ490.000đdùng 1 năm
Mua ngay