Tóm tắt Chương 12: Company Financial Statements under IFRS Accounting Standards

Môn Accounting Fundamentals (ACC), chương 12/14

Statement of profit or loss

  • Format theo chức năng (cost of sales method): Revenue − Cost of sales = Gross profit; + Other income − Distribution costs − Administrative expenses = Operating profit; + Finance income − Finance costs = Profit before tax; − Income tax = Profit for the period.
  • Mọi khoản thu nhập và chi phí ghi nhận trong kỳ đều đi vào profit or loss. Operating profit không bắt buộc theo IAS 1 nhưng thường được trình bày.
  • Other income: tiền cho thuê, tiền bồi thường bảo hiểm, lãi thanh lý tài sản dài hạn. Finance income (investment income): cổ tức nhận được, lãi tiền gửi. Finance costs: lãi vay, lãi thấu chi, lãi loan notes.
  • Cost of sales: opening inventory + purchases (trừ discounts received) + delivery inwards − closing inventory; doanh nghiệp sản xuất cộng lương công nhân, khấu hao và bảo trì tài sản sản xuất.
  • Distribution costs: lương bộ phận bán hàng, hoa hồng, carriage outwards, quảng cáo, khấu hao xe giao hàng. Administrative expenses: lương văn phòng, amortisation, irrecoverable debts, khấu hao tài sản dùng chung.
  • Trong đề thi, mọi chi phí nhập là số âm; ô không có giá trị nhập 0.

Statement of financial position

  • Tách current và non-current cho cả tài sản và nợ; current là trong vòng 12 tháng.
  • PPE trình bày theo carrying amount; trade and other receivables đã trừ allowance; prepayments ở other current assets; tiền mặt và tiền gửi gộp thành cash and cash equivalents.
  • Thấu chi là short-term borrowings, không bù trừ với cash nếu không có quyền bù trừ. Deferred income là current liability.
  • Irredeemable preference shares thuộc equity; redeemable preference shares là nợ phải trả, cổ tức của chúng là finance cost.

Statement of changes in equity

  • Đối chiếu từng cấu phần vốn chủ (share capital, share premium, retained earnings, other reserves) từ đầu kỳ tới cuối kỳ.
  • Gồm: profit for the period, phát hành cổ phiếu (tách share capital và share premium), cổ tức, bonus issue. Chỉ ra ở câu trắc nghiệm.
  • Cổ tức tính trên số cổ phiếu tại ngày trả cổ tức; bonus issue chuyển từ retained earnings sang share capital, tổng equity không đổi.

Lập và sửa báo cáo

  • Quy trình: initial trial balance → bút toán điều chỉnh → final trial balance → phân tích chi phí → điền format.
  • Mở working cho PPE, các nhóm chi phí và retained earnings; mỗi điều chỉnh có đủ hai vế.
  • Sửa bản nháp statement of financial position: mọi điều chỉnh làm đổi lợi nhuận phải đổi retained earnings cùng số tiền.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.

690.000đ490.000đ/ năm-29%

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá kỳ đầu tiên 490.000đ, cho 100 học viên đầu

Đổi lại, mình xin phản hồi trong quá trình học và kết quả thi của bạn. Sau 100 người, giá về 690.000đ.

690.000đ490.000đ/ năm
Mua ngay