Administration
- Ba mục tiêu theo thứ tự: cứu công ty như going concern; nếu không được, kết quả tốt hơn cho tập thể chủ nợ so với winding up; nếu vẫn không được, bán tài sản trả chủ nợ có bảo đảm hoặc ưu tiên.
- Luật nằm ở Schedule B1 IA '86, do Enterprise Act 2002 sửa đổi.
- Tòa ra administration order khi công ty đang hoặc có khả năng không trả được nợ và lệnh có khả năng đạt mục tiêu.
- Xin tòa: công ty (ordinary resolution), director (đa số), chủ nợ, QFCH. Tự bổ nhiệm ngoài tòa: công ty, director (báo trước 5 ngày cho QFCH), QFCH (báo trước 2 ngày cho QFCH có thứ tự trước). Chủ nợ thường không tự bổ nhiệm được.
- Trong 7 ngày: nộp thông báo bổ nhiệm cho Registrar, yêu cầu statement of affairs (11 ngày để nộp). Trong 8 tuần: gửi đề xuất cho Registrar, chủ nợ, thành viên. Sau một năm: nhiệm kỳ hết, trừ khi tòa gia hạn hoặc chủ nợ gia hạn một lần.
- Moratorium: không winding up, không thi hành bảo đảm, không thu hồi tài sản thuê mua, không kiện mới nếu administrator hoặc tòa không đồng ý.
- Tài sản floating charge: administrator bán không cần chủ nợ đồng ý. Tài sản fixed charge, thuê mua: cần tòa chấp thuận, tiền trả cho chủ nợ nắm charge hoặc bên cho thuê.
- Director bị đình chỉ quyền nhưng vẫn giữ chức; nhân viên không bị sa thải tự động.
Receivership
- Administrative receiver do chủ nợ nắm floating charge bổ nhiệm; với floating charge tạo từ 15/9/2003, quyền này gần như không còn.
- Fixed charge (LPA) receiver do chủ nợ nắm fixed charge trên đất bổ nhiệm khi bên vay vỡ nợ; thu tiền thuê, bán tài sản; không cần là insolvency practitioner; có duty of care với bên vay.
- Bổ nhiệm receiver thường làm floating charge crystallise, nhưng khi winding up vẫn xếp hạng như floating charge.
- Bổ nhiệm administrator làm administrative receiver mất chức; administrator có thể buộc LPA receiver rời chức.
CVA
- Composition of debts (trả một phần, ví dụ 60p mỗi bảng) và/hoặc scheme of arrangement (trả dần, thường 3 đến 5 năm).
- Nominee là insolvency practitioner; dùng được cho cả công ty solvent và insolvent.
- Thành viên thông qua ordinary resolution; chủ nợ phê duyệt bằng deemed consent hoặc phương thức khác, không cần họp trực tiếp trừ khi chủ nợ yêu cầu.
- Ràng buộc mọi chủ nợ không có bảo đảm; preferential creditors giữ ưu tiên; chủ nợ có bảo đảm vẫn thi hành bảo đảm.
- Phản đối trong 28 ngày với căn cứ unfair prejudice hoặc material irregularity.
- Moratorium cho công ty nhỏ (Insolvency Act 2000): 28 ngày, gia hạn tối đa 2 tháng.
Liquidation
- MVL: special resolution (hoặc ordinary resolution nếu articles quy định); declaration of solvency theo s.89: trả hết nợ kèm lãi trong không quá 12 tháng, lập không quá 5 tuần trước nghị quyết, nộp Registrar trong 15 ngày; Gazette trong 14 ngày.
- CVL: không có declaration of solvency (s.96); vẫn do thành viên khởi động; deemed consent thông qua nếu dưới 10% giá trị nợ phản đối.
- Compulsory: s.122(1)(f) không trả được nợ (nợ hơn £750, văn bản đòi nợ, 21 ngày) và s.122(1)(g) just and equitable (công ty solvent, cổ đông 6 trong 18 tháng).
- Official receiver làm liquidator, điều tra theo s.132; liquidation tính từ ngày nộp đơn; nhân viên tự động bị sa thải; floating charge crystallise.
- Giải thể: tự nguyện, ba tháng sau khi Registrar ghi nhận; compulsory, từ ngày tòa ra lệnh.
Hủy giao dịch và thứ tự chia tài sản
- Charge không đăng ký trong 21 ngày: void với liquidator và chủ nợ.
- Transaction at an undervalue (s.238): 2 năm; ngoại lệ thiện chí, vì kinh doanh, có căn cứ tin có lợi.
- Preference (s.239): 6 tháng với người không liên quan, 2 năm với người có liên quan.
- Floating charge: 12 tháng với người không liên quan, 2 năm với người có liên quan.
- Thứ tự: costs, preferential debts, secondary preferential (HMRC), floating charges, unsecured ordinary creditors, deferred debts, members. Fixed charge đứng ngoài hàng chờ.
- Prescribed part khi quỹ từ £10,000: 50% của £10,000 đầu cộng 20% phần vượt, có mức tối đa.
- Fixed charge tạo trước đứng trước floating charge; floating charge tạo trước chỉ đứng trước fixed charge tạo sau khi có negative pledge clause và người nhận fixed charge biết điều khoản đó.