Tóm tắt Chương 10: Standard Costing and Variance Analysis

Môn Business Insight and Performance (MI), chương 10/13

Fixed budget và flexible budget

  • Fixed budget lập cho một mức hoạt động và không tính lại theo sản lượng thực tế. Dùng tốt cho lập kế hoạch và kiểm soát các khoản chi cố định như quảng cáo.
  • Flexible budget thay đổi theo mức hoạt động. Muốn đánh giá chi phí, so kết quả thực tế với flexible budget ở sản lượng thực tế.
  • Budget cost allowance = Budgeted fixed cost + (Số đơn vị × Variable cost mỗi đơn vị). Semi-variable cost tách bằng high/low method trước khi flex.
  • Volume variance = Flexible budget profit − Fixed budget profit. Expenditure variance = Actual profit − Flexible budget profit. Cộng hai phần ra total variance.

Standard costing

  • Standard cost của một đơn vị gồm lượng định mức và giá định mức của từng nguồn lực, ghi trên standard cost card.
  • Management by exception: chỉ điều tra variance vượt tolerance limit. Standard phải được cập nhật khi lượng hoặc giá nguồn lực thay đổi.
  • Dịch vụ khó áp dụng standard costing vì khó đo cost unit, mỗi lần phục vụ một khác và phụ thuộc nhiều vào con người.

Cost variances

  • Material price variance = (SP − AP) × AQ; material usage variance = (SQ − AQ) × SP. SQ là lượng định mức cho sản lượng thực tế.
  • Labour rate variance = (SR − AR) × AH; labour efficiency variance = (SH − AH) × SR.
  • Variable overhead expenditure variance = (SR − AR) × AH; variable overhead efficiency variance = (SH − AH) × SR. Hấp thụ theo giờ lao động thì efficiency variance tính bằng giờ trùng với labour.
  • Fixed overhead expenditure variance = Budgeted fixed overhead − Actual fixed overhead. Sản lượng không ảnh hưởng variance này.
  • Tồn kho vật liệu ghi theo standard cost thì material price variance tính trên lượng mua, ngay lúc mua.

Sales variances và operating statement

  • Sales price variance = (AP − SP) × AQ: bán đắt hơn định mức là (F).
  • Sales volume variance = (AQ − BQ) × standard contribution mỗi đơn vị (marginal costing).
  • Operating statement đi từ budgeted contribution, cộng trừ sales variances ra actual sales less standard variable cost of sales.
  • Tiếp tục cộng trừ variable cost variances ra actual contribution. Trừ actual fixed overhead (budget ± fixed overhead expenditure variance) ra actual profit.
  • Dạng khác đi từ budgeted profit, cộng trừ mọi variance kể cả fixed overhead expenditure variance để ra actual profit.

Diễn giải, suy ngược và data bias

  • Variance có thể kéo theo nhau. Vật liệu rẻ: price (F), usage (A). Lao động giỏi: rate (A), efficiency (F). Giảm giá: sales price (A), sales volume (F).
  • Suy ngược: đi từ chi phí thực tế về chi phí định mức thì trừ variance (A), cộng variance (F). Dùng công thức để giải ra AQ, AH hoặc sản lượng.
  • Hạn chế data bias: kèm thông tin so sánh và xu hướng variance, đặt transfer price trung lập. Variance (F) áp đảo nhiều kỳ có thể do ngân sách bị đặt thấp.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.

690.000đ490.000đ/ năm-29%

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá kỳ đầu tiên 490.000đ, cho 100 học viên đầu

Đổi lại, mình xin phản hồi trong quá trình học và kết quả thi của bạn. Sau 100 người, giá về 690.000đ.

690.000đ490.000đ/ năm
Mua ngay