Tóm tắt Chương 3: Introduction to Income Tax

Môn Tax Fundamentals (PT), chương 3/15

Thu nhập chịu thuế và miễn thuế

  • Chịu thuế: lương, lợi nhuận kinh doanh, tiền cho thuê bất động sản, tiền lãi, cổ tức, trợ cấp nhà nước chịu thuế (carer's allowance, JSA, state pension, statutory neonatal care pay), lương hưu, thu nhập khác.
  • Miễn thuế: lãi National Savings Certificates, thu nhập trong ISA (kể cả Junior ISA), tiền thắng cược, xổ số, premium bond, học bổng, income tax repayment interest, phần lớn trợ cấp xã hội như child benefit, housing benefit, disability living allowance, personal independence payment, universal credit.
  • Lãi NS&I Direct Saver và Investment Account chịu thuế. Lãi cho bạn bè hay người nhà vay vẫn chịu thuế. Tiền boa phải khai.

Net income và taxable income

  • Lương nhận sau PAYE nhưng luôn ghi số gộp. Lợi nhuận kinh doanh, tiền thuê nhà, phần lớn tiền lãi và cổ tức nhận gộp.
  • Ba cột: non-savings (lương, trading profits, property income, lương hưu, trợ cấp chịu thuế, thu nhập khác), savings (tiền lãi), dividend (cổ tức Anh và nước ngoài). Cộng ba cột ra net income.
  • Taxable income = Net income − Personal allowance. Personal allowance 2025/26 là £12,570, trừ theo thứ tự non-savings, savings, dividend.
  • Adjusted net income trên £100,000: personal allowance giảm £1 cho mỗi £2 vượt ngưỡng, về 0 từ £125,140. Trong đề coi adjusted net income bằng net income.

Tính tax liability

  • Thứ tự tính thuế: non-savings, rồi savings, rồi dividend. Cả ba dùng chung một bộ band: basic rate band £37,700, higher rate band tới £125,140, additional rate band phía trên.
  • Non-savings: 20%, 40%, 45%.
  • Savings: starting rate band £5,000 ở 0% chỉ dùng được phần chưa bị taxable non-savings income chiếm; mất hẳn nếu taxable non-savings income vượt £5,000. Savings income nil rate band: £1,000 (basic rate taxpayer), £500 (higher rate taxpayer), 0 (additional rate taxpayer). Phần còn lại 20%, 40%, 45%.
  • Dividend: dividend nil rate band £500 cho mọi người; phần còn lại 8.75%, 33.75%, 39.35%.
  • Các khoản 0% vẫn chiếm chỗ trong band.
  • Tax payable = Tax liability − thuế đã khấu trừ tại nguồn (PAYE). Số âm là được hoàn.

Gift Aid và marriage allowance

  • Gift Aid: số tiền quyên góp coi như đã trừ thuế 20%. Gross = số tiền × 100/80. Basic rate taxpayer: bỏ qua. Higher và additional rate taxpayer: nới basic rate band và mốc £125,140 thêm đúng số gross. Gift Aid không làm giảm taxable income.
  • Marriage allowance: chuyển £1,260 personal allowance cho vợ, chồng hoặc civil partner. Người chuyển không có tax liability hoặc vẫn là basic rate taxpayer; người nhận là basic rate taxpayer. Người nhận giảm 1,260 × 20% = £252 tax liability. Sống chung không đủ điều kiện.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.

690.000đ490.000đ/ năm-29%

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá kỳ đầu tiên 490.000đ, cho 100 học viên đầu

Đổi lại, mình xin phản hồi trong quá trình học và kết quả thi của bạn. Sau 100 người, giá về 690.000đ.

690.000đ490.000đ/ năm
Mua ngay