Tóm tắt Chương 4: Employment Income

Môn Tax Fundamentals (PT), chương 4/15

Employment income và receipts basis

  • Employment income gồm thu nhập của người làm thuê và của người giữ chức vụ như giám đốc. Môn này chỉ thi general earnings.
  • General earnings: lương, thưởng, hoa hồng, phụ cấp, chi phí được hoàn, tiền tip (kể cả tip khách tự đưa) và benefits.
  • Receipts basis: tiền tính vào năm thuế nhận được, tức ngày sớm hơn giữa ngày thực trả và ngày có quyền được trả. Benefits tính khi nhân viên nhận.

Benefits code, vouchers và chỗ ở

  • Benefit về 0 nếu nhân viên trả lại toàn bộ giá trị chậm nhất ngày 6/7 sau năm thuế.
  • Cash voucher: số tiền đổi được. Credit token và voucher đổi hàng: chi phí của công ty trừ phần nhân viên trả.
  • Job-related accommodation (miễn thuế): cần thiết cho nhiệm vụ; giúp làm việc tốt hơn và ngành đó thường cấp chỗ ở; vì lý do an ninh. Giám đốc nắm trên 5% cổ phần chỉ được dùng lý do an ninh.
  • Basic rental benefit: annual value nếu nhà của công ty; số lớn hơn giữa annual value và tiền thuê công ty trả nếu nhà đi thuê.
  • Additional yearly rental benefit (chỉ nhà công ty mua, cost trên £75,000) = (Cost of providing − £75,000) × official rate of interest. Cost gồm cải tạo làm trước đầu năm thuế.
  • Công ty mua nhà hơn sáu năm trước khi cấp: dùng market value ngày cấp cộng cải tạo sau đó, với điều kiện giá mua cộng cải tạo trên £75,000.
  • Tiền nhân viên trả trừ vào basic benefit trước, phần dư trừ vào additional benefit. Có một phần năm thì tính theo tháng.
  • Chi phí đi kèm chỗ ở (điện, sưởi, council tax, nước, sửa chữa, dọn dẹp): chi phí công ty trừ phần nhân viên góp.

Ô tô, nhiên liệu, van

  • Car benefit = list price × tỷ lệ theo CO2. List price gồm phụ kiện tùy chọn ban đầu và phụ kiện lắp sau từ £100. Giá công ty thực trả không liên quan.
  • Tỷ lệ: 0 g/km 3%; hybrid 1–50 g/km theo quãng chạy điện (3%, 6%, 9%, 13%, 15%); 51–54 g/km 16% tăng dần đến 75–79 g/km 21%; trên đó cộng 1% mỗi 5 g/km (làm tròn CO2 xuống), trần 37%.
  • Diesel không đạt RDE2 cộng 4%, vẫn trần 37%. Đi từ nhà đến chỗ làm bằng ô tô là việc riêng. Pool car không có benefit.
  • Không có xe liên tục từ 30 ngày: tính theo tháng. Khoản góp cho việc dùng xe được trừ.
  • Fuel benefit = £28,200 × tỷ lệ car benefit, tính theo tháng như car benefit. Góp một phần tiền nhiên liệu không được trừ; hoàn lại toàn bộ thì fuel benefit về 0.
  • Van benefit £4,020 (£nil nếu 0 g/km), van fuel benefit £769. Đi từ nhà đến chỗ làm bằng van không phải việc riêng nếu việc riêng khác không đáng kể.

Tài sản dùng riêng, benefits khác, exempt benefits

  • Tài sản cho dùng riêng: số lớn hơn giữa 20% market value khi lần đầu cho dùng riêng và tiền thuê công ty trả, cộng chi phí liên quan, trừ khoản nhân viên góp. Không chia theo tỷ lệ dùng riêng; dùng riêng không đáng kể thì không có benefit.
  • Benefits khác: chi phí của công ty trừ phần nhân viên trả, không âm. Hàng, dịch vụ công ty tự cung cấp: marginal cost.
  • Exempt benefits gồm: đóng quỹ hưu trí đăng ký, trivial benefit dưới £50, tư vấn hưu trí đến £500, một điện thoại di động, canteen cho mọi nhân viên, annual social events đến £150 mỗi người, quà bên thứ ba đến £250, chỗ đỗ xe, nhà trẻ của công ty, xe đạp cho mọi nhân viên, chi phí chuyển nhà đến £8,000, quà thâm niên từ 20 năm (tối đa £50 mỗi năm), trạm sạc xe điện…
  • Annual social events vượt £150 thì chịu thuế toàn bộ; sự kiện một lần luôn chịu thuế. Chi phí lặt vặt khi công tác vượt £5 (trong nước) hoặc £10 (nước ngoài) mỗi đêm thì chịu thuế toàn bộ.

PAYE

  • PAYE áp dụng cho tiền trả nhân viên và tài sản dễ đổi ra tiền. Nộp điện tử chậm nhất ngày 22 sau khi tax month (6 đến 5) kết thúc; không nộp điện tử thì ngày 19. Bình quân mỗi tháng không quá £1,500 được nộp theo quý.
  • Tax code = (allowances − deductions), bỏ chữ số cuối, thêm L. Âm thì thêm K phía trước và trừ 1 sau khi bỏ chữ số cuối.
  • Thuế nộp thiếu gross up theo biểu thuế cận biên (× 100/20 hoặc × 100/40) rồi đưa vào deductions.
  • Marriage allowance: người chuyển dùng £11,310 (chữ N), người nhận dùng £13,830 (chữ M).
  • Khi thi, giả định benefits được voluntary payrolling trừ khi đề nói khác; living accommodation không payrolling được nên vẫn vào tax code.
  • RTI: doanh nghiệp báo HMRC mỗi lần trả lương.

Bản đầy đủ gồm

Bài giảng chi tiết, flashcard lặp lại ngắt quãng, ngân hàng câu hỏi luyện thi, lộ trình theo ngày thi. Dùng trọn 1 năm.

690.000đ490.000đ/ năm-29%

Hoàn 100% trong 7 ngày nếu bạn chưa dùng quá 30% khoá học.

Giá kỳ đầu tiên 490.000đ, cho 100 học viên đầu

Đổi lại, mình xin phản hồi trong quá trình học và kết quả thi của bạn. Sau 100 người, giá về 690.000đ.

690.000đ490.000đ/ năm
Mua ngay